đương lượng

đương lượng

Một dung dịch có nồng độ 1 đương lượng được chuẩn bị trong phòng thí nghiệm.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • (Vật ): Đại lượng tương đương về tác dụng, năng lượng, hoặc khối lượng giữa các hệ thống, chất khác nhau. Trong vật , "đương lượng" thường chỉ đơn vị đo lường so sánh giữa các hiện tượng.
    • (Hóa học): Khối lượng tương đương của một chất tham gia phản ứng hóa học, đặc biệt trong phản ứng trao đổi hoặc phản ứng oxy hóa-khử. Đây khối lượng của chất đó kết hợp hoặc thay thế một lượng chuẩn ( dụ: 1 gam hydro hoặc 8 gam oxy).
  2. Tính từ:

    • giá trị, tác dụng, hoặc tính chất tương đương: Dùng để mô tả hai hoặc nhiều yếu tố cùng mức độ, hiệu quả, hoặc ý nghĩa trong một ngữ cảnh nhất định.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Trong hóa học, đương lượng của axit sunfuric (H₂SO₄) 49 gam. (Khối lượng này tương ứng với khả năng phản ứng của axit.)
    • Đương lượng học của nhiệt được đo bằng jun trên calo. (Đại lượng này cho thấy sự tương đương giữa năng lượng nhiệt công học.)
  • Tính từ:

    • Hai loại thuốc này tác dụng đương lượng trong việc giảm đau. (Chúng hiệu quả tương tự nhau.)
    • Khối lượng đương lượng của các chất trong phản ứng được tính dựa trên hóa trị. (Giá trị này phản ánh sự tương đương về khả năng phản ứng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đương lượng gam": Khối lượng tính bằng gam của một đương lượng hóa học.

    • Đương lượng gam của natri 23 gam. (Giá trị này dùng trong tính toán phản ứng hóa học.)
  • "đương lượng điện hóa": Khối lượng chất được giải phóng ở điện cực khi một đơn vị điện lượng đi qua dung dịch điện phân.

    • Đương lượng điện hóa của đồng 0,329 mg/C. (Đây hằng số trong điện phân.)
Biến thể từ gần giống
  • Tương đương (tính từ): giá trị, tính chất, hoặc chức năng ngang nhau.

    • Giá trị tương đương của hai đồng tiền được quy đổi theo tỷ giá. (Hai giá trị này ngang nhau về mặt trao đổi.)
  • Đương lượng phổ (danh từ): (vật ) đơn vị đo lường năng lượng bức xạ.

    • Đương lượng phổ của ánh sáng xanh 683 lumen/watt. (Đây hằng số trong quang học.)
Từ đồng nghĩa
  • Tương đương: (tính từ) cùng giá trị, tác dụng.
  • Ngang giá: (tính từ) giá trị bằng nhau trong trao đổi.
  • Đồng đẳng: (tính từ) (hóa học) cấu trúc tương tự nhưng khác nhau về số nhóm CH₂ (thường dùng trong dãy đồng đẳng, không hoàn toàn đồng nghĩa với "đương lượng").
Thành ngữ liên quan
  • Đương lượng hóa học: khái niệm so sánh khả năng phản ứng của các chất.
    • Đương lượng hóa học giúp xác định tỷ lệ phản ứng chính xác. (Khái niệm này quan trọng trong phân tích định lượng.)